Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "quân sự" (1)

quân sự
Tiếng Anh Danh từmilitary (adj. or noun)
Từ vựng của tôi
Ông ấy là quan chức quân sự cấp cao nhất.
He is the highest-ranking military official.

swap_horiz Từ liên quan "quân sự" (5)

quân sự hóa
Tiếng Anh Cụm từmilitarization
Từ vựng của tôi
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.
căn cứ quân sự
Tiếng Anh Cụm từmilitary base
Từ vựng của tôi
Mỹ có nhiều căn cứ quân sự trong khu vực.
The US has many military bases in the region.
liên minh quân sự
Tiếng Anh Cụm từmilitary alliance
Từ vựng của tôi
Các thành viên liên minh quân sự này không muốn tham gia cuộc chiến chống lại Iran.
Members of this military alliance do not want to participate in the war against Iran.
lực lượng quân sự
Tiếng Anh Danh từmilitary force
Từ vựng của tôi
Quốc gia này có lực lượng quân sự mạnh mẽ.
This nation possesses strong military forces.
chiến dịch quân sự
Tiếng Anh Cụm từmilitary operation
Từ vựng của tôi
Chiến dịch quân sự đã bắt đầu.
The military operation began.

format_quote Cụm từ "quân sự" (20)

Ông ấy là quan chức quân sự cấp cao nhất.
He is the highest-ranking military official.
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
This military activity aims to deepen relations between the navies of the two countries.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Nhiều cơ sở quân sự được xây dựng dưới lòng đất.
Many military facilities are built underground.
Mỹ có nhiều căn cứ quân sự trong khu vực.
The US has many military bases in the region.
Tấn công tại các cảng biển và cơ sở quân sự.
Attacks on seaports and military facilities.
Các thành viên liên minh quân sự này không muốn tham gia cuộc chiến chống lại Iran.
Members of this military alliance do not want to participate in the war against Iran.
Ông Trump từ lâu bày tỏ hoài nghi về vai trò của liên minh quân sự.
Trump has long expressed skepticism about the role of the military alliance.
Quốc gia này có lực lượng quân sự mạnh mẽ.
This nation possesses strong military forces.
Chiến dịch quân sự đã bắt đầu.
The military operation began.
Các nhóm phiến quân nhắm vào chính quyền quân sự.
Rebel groups targeted the military government.
Quy hoạch sân bay quốc nội dùng chung dân dụng và quân sự.
The master plan for domestic airports for shared civil and military use.
Quy hoạch sân bay quốc nội dùng chung dân dụng và quân sự.
The master plan for domestic airports for shared civil and military use.
Nước đó đã ngừng sản xuất thiết bị quân sự từ năm ngoái.
That country stopped producing military equipment last year.
Quốc gia đó duy trì hiện diện quân sự mạnh mẽ ở nhiều khu vực trên thế giới.
That country maintains a strong military presence in many regions of the world.
Sức ép quân sự từ Mỹ có thể làm chệch hướng đàm phán về Hormuz.
Military pressure from the US could derail negotiations on Hormuz.
Sức ép quân sự có thể làm chệch hướng tiến trình đàm phán.
Military pressure could derail the negotiation process.
Cán bộ hải quan sử dụng thiết bị kiểm tra hiện đại.
Customs officials use modern inspection equipment.